TIME INTELLIGENCE: DANH SÁCH CÁC HÀM

Ngày đăng: 21/10/2022

DAX (Data Analysis Expressions: Biểu thức phân tích dữ liệu) bao gồm các chức năng thông minh về thời gian, cho phép người dùng thao tác dữ liệu bằng cách sử dụng các khoảng thời gian, bao gồm ngày, tháng, năm và quý để thực hiện các phép tính trong các khoảng thời gian đó.

Hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu danh sách các hàm Time Intelligence:

Function Description DAX 
CLOSINGBALANCEMONTH Tính lại giá trị của 1 biểu thức tại thời điểm ngày cuối cùng trong tháng trong filter context CLOSINGBALANCEMONTH (Biểu thức tính, Cột chứa giá trị thời gian, [Bộ lọc])
CLOSINGBALANCEQUARTER Tính lại giá trị của 1 biểu thức tại thời điểm ngày cuối cùng trong quý trong filter context CLOSINGBALANCEQUARTER (Biểu thức tính, Cột chứa giá trị thời gian, [Bộ lọc])
CLOSINGBALANCEYEAR Tính lại giá trị của 1 biểu thức tại thời điểm ngày cuối cùng trong năm trong filter context CLOSINGBALANCEYEAR (Biểu thức tính, Cột chứa giá trị thời gian, [Bộ lọc]) 
DATEADD Trả về cột chứa các giá trị về thời gian (ngày, tháng, quý, năm) được chỉ định dựa theo 1 mốc thời gian có sẵn. DATEADD (Thời điểm làm mốc, Khoảng cách thời gian so với mốc, Loại đơn vị thời gian) 
DATESBETWEEN Trả về những giá trị thời gian nằm trong 1 khoảng tính từ Ngày bắt đầu đến ngày kết thúc. DATESBETWEEN (Cột chứa ngày, Ngày bắt đầu, Ngày kết thúc)
DATESINPERIOD Trả về những giá trị thời gian nằm trong 1 khoảng thời gian tính từ ngày bắt đầu tới ngày cách ngày bắt đầu một khoảng thời gian. DATESINPERIOD (Cột chứa ngày, Ngày làm mốc, Khoảng cách ngày, Đơn vị thời gian) 
DATESMTD Trả về giá trị thời gian nằm trong cùng 1 tháng so với ngày đang được xét đến. DATESMTD (Cột chứa giá trị thời gian)
DATESQTD Trả về giá trị thời gian nằm trong cùng 1 quý so với ngày đang được xét đến. DATESQTD (Cột chứa giá trị thời gian)
DATESYTD Trả về giá trị thời gian nằm trong cùng 1 năm so với ngày đang được xét đến. DATESYTD (Cột chứa giá trị thời gian)
ENDOFMONTH Trả về giá trị ngày cuối cùng của tháng trong bối cảnh thời gian đang được xét đến. ENDOFMONTH (Cột chứa giá trị thời gian)
ENDOFQUARTER Trả về giá trị ngày cuối cùng của quý trong bối cảnh thời gian đang được xét đến. ENDOFQUARTER (Cột chứa giá trị thời gian)
ENDOFYEAR Trả về giá trị ngày cuối cùng của năm trong bối cảnh thời gian đang được xét đến. ENDOFYEAR (Cột chứa giá trị thời gian)
FIRSTDATE Trả về giá trị ngày đầu tiên trong số các ngày đang được xét đến. FIRSTDATE (Cột chứa giá trị thời gian)
FIRSTNONBLANK Trả về giá trị đầu tiên thỏa mãn điều kiện cần tính. FIRSTNONBLANK (Cột cần tìm, Biểu thức điều kiện) 
LASTDATE Trả về giá trị ngày cuối cùng trong số các ngày đang được xét đến. LASTDATE (Cột chứa giá trị thời gian)
LASTNONBLANK Trả về giá trị cuối cùng thỏa mãn điều kiện cần tính. LASTNONBLANK (Cột cần tìm, Biểu thức điều kiện) 
NEXTDAY Trả về giá trị ngày tiếp theo dựa trên ngày đầu tiên được chỉ định trong bối cảnh thời gian đang được xét tới. NEXTDAY (Cột chứa giá trị thời gian) 
NEXTMONTH Trả về giá trị tháng tiếp theo, dựa trên thời gian đầu tiên trong trong bối cảnh thời gian đang được xét tới. NEXTMONTH (Cột chứa giá trị thời gian)
NEXTQUARTER Trả về giá trị quý tiếp theo, dựa trên thời gian đầu tiên trong bối cảnh thời gian đang được xét tới. NEXTQUARTER (Cột chứa giá trị thời gian)
NEXTYEAR Trả về giá trị năm tiếp theo, dựa trên thời gian đầu tiên trong bối cảnh thời gian đang được xét tới. NEXTYEAR (Cột chứa giá trị thời gian)
OPENINGBALANCEMONTH Đánh giá biểu thức vào ngày đầu tiên của tháng trong trong bối cảnh thời gian đang được xét tới. OPENINGBALANCEMONTH (Biểu thức tính, Cột chứa giá trị thời gian, [Bộ lọc áp dụng]) 
OPENINGBALANCEQUARTER Đánh giá biểu thức vào ngày đầu tiên của quý trong trong bối cảnh thời gian đang được xét tới. OPENINGBALANCEQUARTER (Biểu thức tính, Cột chứa giá trị thời gian, [Bộ lọc áp dụng])
OPENINGBALANCEYEAR Đánh giá biểu thức vào ngày đầu tiên của năm trong trong bối cảnh thời gian đang được xét tới. OPENINGBALANCEYEAR (Biểu thức tính, Cột chứa giá trị thời gian, [Bộ lọc áp dụng])
PARALLELPERIOD Trả về bảng có chứa cột ngày biểu thị thời gian song song với các ngày trong cột ngày đã được chỉ định, các ngày có thể dịch chuyển về quá khứ hoặc đến tương lai . PARALLELPERIOD (Cột chứa giá trị thời gian, Số khoảng thời gian được cộng vào hoặc trừ ra, Khoảng thời gian)
PREVIOUSDAY Trả về giá trị ngày trước đó, dựa trên ngày đầu tiên được chỉ định trong bối cảnh thời gian đang được xét tới. PREVIOUSDAY (Cột chứa giá trị thời gian)
PREVIOUSMONTH Trả về giá trị tháng trước đó, dựa trên thời gian đầu tiên trong trong bối cảnh thời gian đang được xét tới. PREVIOUSMONTH (Cột chứa giá trị thời gian) 
PREVIOUSQUARTER Trả về giá trị quý trước đó, dựa trên thời gian đầu tiên trong bối cảnh thời gian đang được xét tới. PREVIOUSQUARTER (Cột chứa giá trị thời gian)
PREVIOUSYEAR Trả về giá trị năm trước đó, dựa trên thời gian đầu tiên trong bối cảnh thời gian đang được xét tới. PREVIOUSYEAR (Cột chứa giá trị thời gian)
SAMEPERIODLASTYEAR Trả về bảng chứa cột ngày là ngày cùng kỳ năm trước  nhưng được dịch chuyển lùi về 1 năm so với ngày được chỉ định SAMEPERIODLASTYEAR (Cột chứa giá trị thời gian)
STARTOFMONTH Trả về ngày đầu tiên của tháng trong filter context STARTOFMONTH (Cột chứa giá trị thời gian)
STARTOFQUARTER Trả về ngày đầu tiên của quý trong filter context.STARTOFQUARTER (Cột chứa giá trị thời gian)
STARTOFYEAR Trả về ngày đầu tiên của năm trong filter context.STARTOFYEAR (Cột chứa giá trị thời gian)
TOTALMTD Đánh giá giá trị của biểu thức từ ngày đầu tiên của tháng hiện tại cho đến ngày cuối cùng hiển thị trong filter context.TOTALMTD (Biểu thức tính, Cột chứa giá trị thời gian, [Bộ lọc]) 
TOTALQTD Đánh giá giá trị của biểu thức từ ngày đầu tiên của quý hiện tại cho đến ngày cuối cùng hiển thị trong filter context.TOTALQTD (Biểu thức tính, Cột chứa giá trị thời gian, [Bộ lọc]) 
TOTALYTD Đánh giá giá trị biểu thức từ ngày đầu tiên của năm hiện tại cho đến ngày cuối cùng hiển thị trong filter context.TOTALQTD (Biểu thức tính, Cột chứa giá trị thời gian, [Bộ lọc])
Mong rằng những kiến thức trên sẽ hữu ích đối với bạn!
Nguồn: Time Intelligence

Tham khảo các khóa học về DAX tại:

Power BI Advanced Data Modeling and Visualization

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *